Bình yên tiếng nhật là gì

Bình yên tiếng nhật là gìBình yên tiếng nhật là gì

Xin chào các bạn! Chắc hẳn khi mới học tiếng Nhật hoặc mới sang Nhật thì các bạn sẽ có rất nhiều thắc mắc trong việc chuyển đổi ngôn ngữ. Có nhiều trường hợp từ gốc Việt mà các bạn không biết nên dịch thế nào trong tiếng Nhật nên gây ra rất nhiều rắc rối trong cuộc sống bên Nhật Bản. Vậy, để giúp các bạn trong vấn đề này, Ngữ pháp tiếng Nhật xin giới thiệu bài viết : Bình yên tiếng nhật là gì

Bình yên tiếng nhật là gì

Đây là một từ khá được nhiều người học tiếng Nhật hỏi. Vậy, nếu bạn vẫn còn thắc mắc về từ này thì hãy tham khảo nội dung dưới đây nhé:

Từ “bình yên” trong tiếng Nhật có thể dịch ra một trong những từ sau đây:

穏やか(おだやか、odayaka): bình yên, êm đềm, yên ả.

Ví dụ:

穏やかな田舎。
Odayaka na inaka.
Nông thôn yên bình.

穏和(おんわ、onwa): ôn hòa, yên bình. Tuy nhiên, có một từ đồng âm với từ này, đó là 温和(おんわ、onwa): ôn  hòa (chỉ tính khí).. Hai từ này có ý nghĩa khác nhau nên bạn hãy chú ý nhé.

ー>温和な性格がある人。
Onwa na seikaku ga aru hito.
Người có tính cách ôn hòa.

温和な気候。
Onwa na kikou.
Khí hậu hiền hòa.

平安(へいあん、heian): bình an, yên bình. Đây cũng là tên một thời đại ở Nhật (thời đại Heian).

Ví dụ:

平安な日々を送る
Heian na hibi wo okuru.
Trải qua những ngày yên bình.

安穏(あんおん、anon): an ổn, yên ổn, yên bình.

Ví dụ:

安穏に暮らす
Anon ni kurasu.
Sống một cách yên ổn.

平穏(へいおん、heion): bình ổn, yên bình, an bình.
Ví dụ:

平穏な毎日
Anon na mainichi.
Mọi ngày bình ổn.

安全(あんぜん、anzen): an toàn, an ổn. Từ này có nghĩa và cách dùng khá rộng.

Ví dụ:

あそこは安全な地域です。
Asoko ha anzen na chiiki desu.
Chỗ đó là khu an toàn.

無事(ぶじ、buji): vô sự, an toàn, an bình.

Ví dụ:

無事で過ごして欲しい。
Buji de sugoshite hoshii.
Tôi mong cậu sẽ trải qua một cách yên bình.

Xem thêm:

Hoàng tử tiếng Nhật là gì

Giỏi tiếng Nhật là gì

Trên đây là nội dung bài viết Bình yên tiếng nhật là gì. Các bạn có thể tham khảo chuỗi bài viết cùng chủ đề trong chuyên mục  Từ điển Việt Nhật.

Mời các bạn cùng theo dõi Ngữ pháp tiếng Nhật trên facebook

Gợi ý bởi Google

Gửi phản hồi