Excel tiếng nhật là gì

Excel tiếng nhật là gìExcel tiếng nhật là gì

Mời các bạn cùng tìm hiểu : Nước mắt tiếng nhật là gì

Excel là một phần mềm tính toán do công ty Microsoft  tạo ra và phân phối. Chính vì mức độ sử dụng rất phổ biến của nó nên đã có rất nhiều bạn học tiếng Nhật hỏi. Vậy các bạn hãy tham khao nội dung dưới đây nhé :

エクセル(ekuseru) : Excel

Ví dụ :

エクセルの使い方がよくわからない。
Ekuseru no tsukaikata ga yoku wakaranai.
Tôi không hiểu rõ lắm cách dùng của Excel.

精算したらエクセルのソフトを使ったほうがいい。
Seisan shitara ekuseru no sofuto wo tsukatta hou ga ii.
Nếu tính toán thì nên dùng phần mềm Excel.

この場合ではエクセルはとても役に立つと思います。
Kono baai deha ekuseru ha totemo yaku ni tatsu to omoimasu.
Trong trường hợp này thì tôi nghĩ rằng Excel sẽ rất có ích.

Một số từ ngữ liên quan

ワード(wa-do) : Trình Word soạn thảo văn bản.

Ví dụ :

ワードの使うスキルはどうですか。
Wa-do no tsukau sukiru ha dou desu ka.
Kỹ năng sử dụng Word của cậu thế nào?

ワードでレポートを書きました。
Wa-do de repo-to wo kakimashita.
Tôi đã viết báo cáo bằng Word.

パワーポイント(pawa-pointo) : Power point

Ví dụ :

パワーポイントで皆に説明した。
Pawa-pointo de mina ni setsumei shita.
Tôi đã giải thích cho mọi người bằng Power point

マイクロソフト(maikuro sofuto) : Microsoft

Ví dụ :

マイクロソフトはコンピューターの大きい会社です。
Maikuro sofuto ha konpyuta- no ookii kaisha desu.
Microsoft là công ty máy tính lớn.

マイクロソフトアイエムイー(maikuro sofuto aiemui-) : Microsoft IME

ウィンドウズ(uindouzu) : Windows

マイクロソフト エッジ(maikuro sofuto ejji) : Microsoft Edge

インターネット エクスプローラー(inta-netto ekusu puro-ra-) : Internet Explorer

MSN メッセンジャー(emu esu enu messenja-) : MSM messenger

マイクロソフト ボブ(maikusofuto bobu) : Microsoft Bob

マイクロソフトメッセンジャー(maiku sofuto messenja-) : Microsoft Messenger

マイクロソフト プラス (maiku sofuto purasu) : Microsoft Plus

Xem thêm :

Ngủ quên tiếng Nhật là gì?

Miễn phí tiếng Nhật là gì?

Trên đây là nội dung bài viết : Excel tiếng nhật là gì. Mời các bạn cùng tham khảo các bài viết khác tương tự trong chuyên mục  Từ điển Việt Nhật.

Mời các bạn cùng theo dõi Ngữ pháp tiếng Nhật trên facebook

Gửi phản hồi