Lười biếng tiếng nhật là gì

Lười biếng tiếng nhật là gìLười biếng tiếng nhật là gì

Xin chào các bạn! Chắc hẳn khi mới học tiếng Nhật hoặc mới sang Nhật thì các bạn sẽ có rất nhiều thắc mắc trong việc chuyển đổi ngôn ngữ. Có nhiều trường hợp từ gốc Việt mà các bạn không biết nên dịch thế nào trong tiếng Nhật nên gây ra rất nhiều rắc rối trong cuộc sống bên Nhật Bản . Vậy, để giúp các bạn trong vấn đề này, Ngữ pháp tiếng Nhật xin giới thiệu bài viết: Lười biếng tiếng nhật là gì

Lười biếng tiếng nhật là gì

Khi muốn chê bai, trách móc sự lười biếng của một ai đó thì bạn hay dùng từ gì? Liệu từ bạn dùng đã đúng với ngữ cảnh lúc đó chưa? Hãy để Ngữ pháp tiếng Nhật giới thiệu cho bạn một số từ mang nghĩa “lười biếng” dưới đây:

怠ける (なまける、namakeru): Đây là động từ mang nghĩa “lười biếng”.

Ví dụ
怠けないで、一所懸命勉強しましょう。
Namakenaide, isshokenmei benkyoushimashou.
Đừng có lười nữa, làm việc chăm chỉ thôi.

怠け者 (なまけもの、namakemono): Đây là danh từ, mang nghĩa “kẻ lười biếng”. Bạn có thể dùng từ này để chê bai, trách móc một người nào đó.

Ví dụ
彼は本当怠け者だ。もう!
Kare ha hontou namakemono da. Mou!
Hắn ta đúng là kẻ lười biếng. Thật là!

怠慢 (たいまん、taiman): Đây là từ tính từ, mang nghĩa “lười biếng, lười nhác”. Lưu ý là ngoài nghĩa “lười biếng” ra thì từ này còn có nghĩa là “chậm chạp” nữa nhé.

Ví dụ
怠慢な社員が首になった。
Taiman na shain ga kubi ni natta.
Nhân viên chậm chạp đã bị đuổi việc.

怠け癖 (なまけぐせ、namakeguse): Tương tự như 怠け者 (なまけもの、namakemono), đây là một từ ghép, mang nghĩa là “tật lười biếng”.

Ví dụ
君の仕事の怠け癖を早く直しなさいよ!
Kimi no shigoto no namakeguse wo hayaku naoshinasai!
Hãy nhanh chóng sửa tật lười biếng trong công việc của cậu đi!

怠け心(なまけごころ、namakegokoro): Đây là từ đồng nghĩa với 怠け癖 (なまけぐせ、namakeguse), nó có nghĩa “chứng lười biếng, tất lười nhác”.

Ví dụ
怠け心を持つ人を雇おうとしない。
Namakegokoro wo motsu hito wo yatoou to shinai.
Tôi không có ý định thuê những kẻ lười biếng.

サボる (saboru) : Từ này mang nghĩa là “lười nhác”, tuy nhiên, nghĩa chính của nó là “lười, trốn”.

Ví dụ
今日、授業をサボった。
Kyou, jugyou wo sabotta.
Hôm nay tôi đã trốn học.

Trên đây là bài viết Lười biếng tiếng nhật là gì. Các bạn có thể tham khảo chuỗi bài viết cùng chủ đề trong chuyên mục  Từ điển Việt Nhật.

Mời các bạn cùng theo dõi Ngữ pháp tiếng Nhật trên facebook

Gửi phản hồi