Miễn phí tiếng nhật là gì

Miễn phí tiếng nhật là gìMiễn phí tiếng nhật là gì

Mời các bạn cùng tìm hiểu : Miễn phí tiếng nhật là gì

Trong tiếng Nhật, từ “miễn phí” mang nghĩa là gì :

無料(むりょう、muryou) : miễn phí

Ví dụ :

入場料は子供達に無料です。
Nyuujouryou ha kodomo tachi ni muryou desu.
Phí vào  cửa thì trẻ em được miễn phí.

食べ物は有料ですが、飲み物は全部無料です。
Tabemono ha yuuryou desu ga, nomi mono ha zenbu muryou desu.
Đồ ăn thì mất phí nhưng đồ uống thì tất cả đều miễn phí.

あのクラブは無料で参加できますよ。
Ano kurabu ha muryou de sanka dekimasu yo.
Có thể tham gia câu lạc bộ này miễn phí được đấy.

Từ đồng nghĩa, liên quan

ただ (tada) : miễn phí

Ví dụ :

今日だけ駐車費はただです。
Kyou dake chuushahi ha tada desu.
Chỉ hom nay thì phí đỗ xe miễn phí.

処理費用は月・水・金はただですが、残りの日は有料です。
Shori hiyou ha getsu/sui/kin ha tada desu ga, nokori no hi ha yuuryou desu.
Phí xử lí thì thứ hai, bốn, sau miễn phí nhưng những ngày còn lại thì mất phí.

フリー (furi-) : miễn phí. Gốc tiếng Anh là “free”.

Ví dụ :

あの美しいところはフリーで見物することができるそうだ。
Ano utsukushii tokoro ha furi- de kenbutsu suru koto ga dekiru sou da.
Nghe nói chỗ đẹp đó có thể tham quan miễn phí đó.

運送費はフリーです。
Unsou hi ha furi- desu.
Phí vận chuyển miễn phí

〇円(れいえん、reien) : miễn phí, 0 đồng.

Ví dụ :

この商品の税金は〇円です。
Kono shouhin no zeikin ha reien desu.
Tiền thuế của mặt hàng đó là 0 đồng.

そのティッシュペーパーは〇円でもらえますよ。
Kono tisshu pe-pa- ha reien de moraemasu yo.
Giấy ăn đó có thể nhận được miễn phí đó.

おまけ (omake) : khuyến mãi.

Ví dụ :

この商品を買うと、トイレペーパはおまけでもらえます。
Kono shouhin wo kaku to, toire pe-pa ha omake de moraemasu.
Hễ mua mặt hàng đó là được nhận giấy toilet làm quà khuyến mãi.

買い物に行くと、おまけでたくさんキャンディーをもらった。
Kaimono ni ikuto, omake de takusan kyandi- wo moratta
Hễ đi mua đồ là tôi lại nhận được rất nhiều kẹo miễn phí.

Xem thêm :

Mì tôm tiếng Nhật là gì?

Kỉ niệm tiếng Nhật là gì?

Trên đây là nội dung bài viết : Miễn phí tiếng nhật là gì. Mời các bạn cùng tham khảo các bài viết khác tương tự trong chuyên mục  Từ điển Việt Nhật.

Mời các bạn cùng theo dõi Ngữ pháp tiếng Nhật trên facebook

Gửi phản hồi