Phụ nữ tiếng nhật là gì

Phụ nữ tiếng nhật là gìPhụ nữ tiếng nhật là gì

Mời các bạn cùng tìm hiểu : Phụ nữ tiếng nhật là gì

Từ “phụ nữ” trong tiếng Nhật là :

女(おんな、onna) : phụ nữ

女の人(おんなのひと、onna no hito) : người phụ nữ

女の子(おんなのこ、onna no ko): cô gái

Ví dụ :

あの女の人は誰ですか。
Ano onna no hito ha dare desu ka.
Người phụ nữ đó là ai vậy?

赤いドレスを着ている女は私の友達です。
Akai doresu wo kiteiru onna ha watashi no tomodachi desu.
Người phụ nữ mặc vái đỏ là bạn của tôi.

そこに立っている女の人は綺麗ですね。
Soko ni tatteiru onna no hito ha kirei desu ne.
Người phụ nữ đứng đằng kia đẹp nhỉ.

あの女の子は大学に不合格だった。勉強せずに、化粧なんか注意してばかりいるんです。
Ano onna no ko ha daigaku ni fugoukaku datta. Benkyou sezuni, keshou nanka chuui shitebakari irun desu.
Cô gái kia trượt đại học rồi. Tại vì không học gì mà chỉ toàn quan tâm chuyện trang điểm thôi đấy.

Từ liên quan, đồng nghĩa

女性(じょせい、josei) : phụ nữ, con gái, giới tính nữ

Ví dụ :

新聞によると、女性は男性より平均寿命が高いそうだ。
Shinbun ni yoruto, josei ha dansei yori heikinjoumyou ga takai sou da.
Theo báo chí thì phụ nữ có tuổi thọ trung bình cao hơn nam giới.

婦人(ふじん、fujin) : phụ nữ

Ví dụ :

現代、婦人も男性のようにいろいろな権利があります。
Gendai, fujin mo dansei no youni iroiro na kenri ga arimasu.
Ngày nay, phụ nữ có nhiều quyền lợi như nam giới.

レデー (rede-) : phụ nữ, quý cô. Gốc tiếng Anh là “lady”.

Ví dụ :

このドレスはエレガントなレデー向きです。
Kono doresu ha ereganto na rede- muki desu.
Cái váy kia hướng đến những quý cô thanh lịch.

ウーマン (u-man) : phụ nữ. Gốc tiếng Anh là “woman”.

Ví dụ :

ウーマン雑誌に佐藤歌手のインタビューが載せられました。
U-man zasshi ni Satou kashu no intabyu- ga noseraremashita.
Bài phỏng vấn ca sĩ Sato đã được đăng tải trên tạp chí phụ nữ.

Xem thêm :

Bạn tên là gì tiếng Nhật là gì?

Rút tiền tiếng Nhật là gì?

Trên đây là nội dung bài viết : Phụ nữ tiếng nhật là gì. Mời các bạn cùng tham khảo các bài viết khác tương tự trong chuyên mục  Từ điển Việt Nhật.

Mời các bạn cùng theo dõi Ngữ pháp tiếng Nhật trên facebook

Gửi phản hồi