Quà tiếng nhật là gì

Quà tiếng nhật là gìQuà tiếng nhật là gì

Mời các bạn cùng tìm hiểu : Quà tiếng nhật là gì

Đây là một từ được nhiều bạn học tiếng Nhật hỏi vì mức độ phổ biến của nó. Trong tiếng Nhật, từ “quà” hay “quà tặng” tiếng Nhật là :

1. お土産(おみやげ、omiyage) : quà, quà lưu niệm.

Ví dụ :

旅行に行くたびに、同僚にたくさんお土産を買ってあげる。
Ryokou ni iku tabi ni, douryou ni takusan omiyage wo katte ageru.
Hễ đi du lịch là tôi lại mua nhiều qua tặng đồng nghiệp.

田中さんは帰国するたびに、私に可愛いお土産をくれる。
Tanaka san ha kikoku suru tabini, watashi ni kawaii omiyage wo kureru.
Anh Tanaka mỗi lần về nước là lại tặng tôi những món quà lưu niệm đáng yêu.

贈呈(ぞうてい、zoutei) : quà tặng (thường dùng cho người cấp trên)

2. プレゼント (purezento) : quà. Gốc tiếng Anh của từ này là “present”

Ví dụ :

父は誕生日のプレゼントをくれました。
Chichi ha tanjoubi no purezento wo kuremashita.
Bố tôi tặng quà sinh nhật cho tôi.

知らない人からプレゼントをもらった。
Shiranai hito kara purezento wo moratta.
Tôi đã nhận được món quà từ người lạ.

今年のクリスマスのプレゼントは赤い帽子です。
Kotoshi no kurisumasu no purezento ha akai boushi desu.
Quà giáng sinh năm nay là một chiếc mũ đỏ.

Từ liên quan, từ đồng nghĩa

贈り物(おくりもの、okuri mono) : quà tặng

Ví dụ :

留学する前に、たくさんお世話になった先生に贈り物を差し上げました。
Ryuugaku suru maeni, takusan osewa ni natta sensei ni okurimono wo sashiagemashita.
Trước khi đi du học thì tôi đã tặng quà cho người thầy giáo đã giúp đỡ tôi rất nhiều.

それは小さい贈り物だが、私の心をこめてあげるよ。
Sore ha chiisaii okurimono da ga, watashi no kokoro wo komete ageru yo.
Đây chỉ là món quà nhỏ nhưng có tâm tình của tôi đó.

Ví dụ :

誠実で有名な首相がたくさん贈呈をもらって逮捕されました。
Seijitsu de yuumei na shushou ga takusan zoutei wo moratte taiho sare mashita.
Thủ tướng vốn nổi tiếng bởi sự thành thật đã nhận rất nhiều quà tặng nên đã bị bắt.

進呈(しんてい、shintei) : quà tặng, đồ cống nạp (thường dùng cho người cấp trên)

Ví dụ :

昔、皆は王様に珍しい進呈を差し上げるという習慣があります。
Mukashi, mina ha ousama ni mezukashii shintei wo sashi ageru toiu shuukan ga arimasu.
Ngày xưa, mọi người có phong tục cống cho đứa mua những vật phẩm hiếm.

Xem thêm :

Mì tôm tiếng Nhật là gì?

Kỉ niệm tiếng Nhật là gì?

Trên đây là nội dung bài viết : Quà tiếng nhật là gì. Mời các bạn cùng tham khảo các bài viết khác tương tự trong chuyên mục  Từ điển Việt Nhật.

Mời các bạn cùng theo dõi Ngữ pháp tiếng Nhật trên facebook

Gợi ý bởi Google

Gửi phản hồi