Sama tiếng nhật là gì

Sama tiếng nhật là gìSama tiếng nhật là gì

Xin chào các bạn! Chắc hẳn khi mới học tiếng Nhật hoặc mới sang Nhật thì các bạn sẽ có rất nhiều thắc mắc trong việc chuyển đổi ngôn ngữ. Có nhiều trường hợp từ gốc Việt mà các bạn không biết nên dịch thế nào trong tiếng Nhật nên gây ra rất nhiều rắc rối trong cuộc sống bên Nhật Bản. Vậy, để giúp các bạn trong vấn đề này, Ngữ pháp tiếng Nhật xin giới thiệu bài viết : Sama tiếng nhật là gì

Sama tiếng nhật là gì

Đây chắc hẳn là từ tiếng Nhật mà các bạn hay nghe và hay thắc mắc nhiều nhất bởi mức độ phổ cập của nó. Tuy nhiên do hiện tượng đồng âm khác nghĩa, trong tiếng Nhật có nhiều từ phát âm là “sama” nhưng ý nghĩa lại khác nhau. Chính vì vậy mà bạn phải căn cứ vào ngữ cảnh để có cách dùng cho đúng đắn. Vậy hãy cùng Ngữ pháp tiếng Nhật xem nó có ý nghĩa gì nhé:

Sama trong hiragana là さま

Nghĩa phổ biến và thông dụng nhất của sama là 様 (dạng). Nó dùng gắn sau tên một ai đó để biểu thị ngữ khí kính trọng, tôn trọng. Thường dùng với những người có địa vị cao trong xã hội hoặc những người nổi tiếng được mọi người tôn trọng.

Ví dụ:

田中様(たなかさま, tanaka sama): Ngài Tanaka.

佐藤様(さとうさま, satou sama): Ngài Satou.

石田様は今いらっしゃいます。
Ishida sama ha ima irasshaimasu.
Ngài Ishida bây giờ đang có mặt.

神様(かみさま, kami sama): thần thánh.

あの方は中村様でしょうか。
Ano kata ha Nakamura sama deshouka.
Vị kia có phải ngài Nakamura không?

Ngoài cách dùng trên thì còn một cách dùng khác là 様々 (samazama). Tuy nhiên cách dùng này không có ý kính trọng mà ý nghĩa của nó là “nhiều, đa dạng, phong phú”.

Ví dụ:

人によって意見が様々です。
Hito ni yotte iken ga samazama desu.
Tùy thuộc vào người mà ý kiến khác nhau.

様々な案が出てきた。
Samazama na an ga detekita.
Có rất nhiều phương án được đưa ra.

Xem thêm :

gia đình tiếng Nhật là gì?

du lịch tiếng Nhật là gì?

Trên đây là nội dung bài viết Sama tiếng nhật là gì. Các bạn có thể tham khảo chuỗi bài viết cùng chủ đề trong chuyên mục  Từ điển Việt Nhật.

Mời các bạn cùng theo dõi Ngữ pháp tiếng Nhật trên facebook

Gợi ý bởi Google

Gửi phản hồi