Yuki tiếng nhật là gì

Yuki tiếng nhật là gìYuki tiếng nhật là gì

Xin chào các bạn! Chắc hẳn khi mới học tiếng Nhật hoặc mới sang Nhật thì các bạn sẽ có rất nhiều thắc mắc trong việc chuyển đổi ngôn ngữ. Có nhiều trường hợp từ gốc Việt mà các bạn không biết nên dịch thế nào trong tiếng Nhật nên gây ra rất nhiều rắc rối trong cuộc sống bên Nhật Bản. Vậy, để giúp các bạn trong vấn đề này, Ngữ pháp tiếng Nhật xin giới thiệu bài viết : Yuki tiếng nhật là gì

Yuki tiếng nhật là gì

Đây là một từ được sử dụng khá phổ biến tại Nhật Bản. Chắc chắn bạn sẽ thường xuyên gặp từ này ở những nơi công cộng, nơi đông người,.. Nhưng nhiều người tuy nghe quen tai vẫn chưa biết nghĩa của nó là gì và cách dùng ra sao. Vậy bạn hãy tham khảo nội dung sau đây nhé:

“Yuki” trong Hiragana là ゆき. Nó có thể là một trong những từ sau:

Từ phổ biến nhất có lẽ là 雪 (ゆき, yuki) : tuyết.

Ví dụ:

雪が降っている。
Yuki ga futteiru.
Tuyết đang rơi.

天気予報によると、明日雪が降りそうだよ。
Tenki yohou ni yoru to, ashita yuki ga furi sou da yo.
Theo dự báo thời tiết thì ngày mai có thể tuyết rơi đấy.

Từ này hay đi với những danh từ khác tạo thành cụm từ ghép:

雪嵐(ゆきあらし、yukiarashi): Bão tuyết

雪遊び(ゆきあそび、yukiasobi): nghịch tuyết, chơi dưới tuyết.

雪うさぎ(ゆきうさぎ、yukiusagi): thỏ tuyết, loài thỏ đổi màu lông trắng khi tuyết rơi.

雪男(ゆきおとこ、yukiotoko): người tuyết.

Ngoài ra có một số từ khác như:

幸(ゆき、yuki): Từ hay đi ghép để thành tên.

Ví dụ:

幸男(ゆきお、yukio): Yukio.

行き: lối đi, đi, bước đi. Có dạng động từ là 行く (ゆく、yuku): đi.

Ví dụ:

行方不明(ゆくえふめい、yukuefumei): Mất tung tích.

行く先(ゆくさき、yukusaki): Điểm đến

行く年(ゆくとし、yukutoshi): những năm đã qua.

行く春(ゆくはる、yukuharu): mùa xuân đã qua.

裄(ゆき、yuki): khoảng cách mối nối ở mặt sau Kimono tới ống tay áo.

Xem thêm:

Ookii tiếng Nhật là gì?

Sama tiếng Nhật là gì?

Trên đây là nội dung bài viết Yuki tiếng nhật là gì. Các bạn có thể tham khảo chuỗi bài viết cùng chủ đề trong chuyên mục  Từ điển Việt Nhật.

Mời các bạn cùng theo dõi Ngữ pháp tiếng Nhật trên facebook

Gợi ý bởi Google

Gửi phản hồi