Mật ong tiếng nhật là gì

Mật ong tiếng nhật là gìMật ong tiếng nhật là gì

Mời các bạn cùng tìm hiểu : Mật ong tiếng nhật là gì

Mật ong tiếng nhật là gì

蜂蜜(はちみつ、hachimitsu) : mật ong

Ví dụ :

蜂蜜が甘くて大好きです。
Hachimitsu ga amakute daisuki desu.
Mật ong ngọt nên tôi rất thích.

このミルクは蜂蜜と一緒に飲むと美味しいとおもいます。
Kono miruku ha hachimitsu to issho ni nomu to oishii to omoimasu.
Loại sửa này mà uống với mật ong thì tôi nghĩ là ngon.

私はよくパンに蜂蜜を塗って食べます。
Watashi ha yoku pan ni hachimitsu wo nutte tabemasu.
Tôi hay bôi mật ong lên bánh và ăn.

昔皆はよく暑い蜂蜜と食べ物を食べたもんだ。
Mukashi mina ha yoku atsui hachimitsu to tabemono wo tabeta mon da.
Ngày xưa, mọi người thường ăn đồ ăn với mật ong nóng.

Từ đồng nghĩa, từ liên quan

ハニー (hani-) : mật ong. Gốc tiếng Anh là “honey”

Ví dụ :

ハニーが好きな人があったらハニーが嫌い人もあります。
Hani- ga suki na hito ga attara hani- ga kirai hito mo arimasu.
Nếu có người thích mật ong thì cũng có người ghét mật ong.

アニメでハニーが好きな熊の人物の名前はなんですか。
Anime de hani-ga suki na kuma no jinbutsu no namae ha nan desu ka.
Nhân vật con gấu thích mật ong trên hoạt hình tên là gì nhỉ?

ハニーは体にいいと言われた。
Hani- ha karada ni ii to iware ta.
Mật ong được cho là tốt cho cơ thể

蜜(みつ、mitsu) : mật ong

Ví dụ :

蜜の取り方がわかりません。
Mitsu no torikata ga wakarimasen.
Tôi không hiểu cách lấy mật ong.

ミツバチから蜜を取りた。
Mitsubachi kara michi wo torita
Tôi đã lấy mật ong từ con ong mật.

白蜜(しろみつ、shiromitsu) : mật ong.

Ví dụ :

白蜜はいろいろな栄養があるそうだ。
Shiromitsu ha iroiro na eiyou ga arusou da.
Nghe nói mật ong có nhiều dinh dưỡng.

白蜜は佐藤がたくさんだ。
Shiromitsu ha satou ga takusan da.
Mật ong có nhiều đường.

Xem thêm :

Mỳ tôm tiếng Nhật có nghĩa là gì?

Kỷ niệm tiếng Nhật là gì?

Trên đây là nội dung bài viết : Mật ong tiếng nhật là gì. Mời các bạn cùng tham khảo các bài viết khác tương tự trong chuyên mục  Từ điển Việt Nhật.

Mời các bạn cùng theo dõi Ngữ pháp tiếng Nhật trên facebook

Gửi phản hồi