Ngủ quên tiếng nhật là gì

Ngủ quên tiếng nhật là gìNgủ quên tiếng nhật là gì

Mời các bạn cùng tìm hiểu : Ngủ quên tiếng nhật là gì

Từ thường gặp của từ “ngủ quên” trong tiếng Nhật là : 寝坊する(ねぼうする、nebou suru)

Hoặc : 朝寝坊する(あさねぼうする、asa nebou suru) : ngủ quên vào buổi sáng.

Ví dụ :

寝坊して授業に遅れて先生に叱られました。
Nebou shite jugyou ni okurete sensei ni shikarare mashita.
Tôi ngủ quên và bị muộn học nên bị thầy giáo mắng.

つい寝坊して電車に間に合わなかったのでタクシーで行きました。
Tsui nebou shite densha ni ma ni awanakatta node takushi- de ikimashita.
Tôi lỡ ngủ quên và không kịp tàu điện nên đã đi bằng taxi.

寝坊して彼女と約束を忘れてしまった。
Nebou shite kanojo to yakusoku wo wasureteshimatta.
Tôi ngủ quên nên quên mất hẹn với bạn gái.

Từ đồng nghĩa

寝過ごす(ねすごす、nesugosu) : ngủ quá giờ, ngủ quên

Ví dụ :

めざまし時計をセットしたが、なんとなく眠くて寝過ごしてしまった。
Mezamashi tokei wo setto shita ga, nantonaku nemukute nesugoshite shimatta.
Tôi đã đặt đồng hồ báo thức rồi nhưng không hiểu sao lại buồn ngủ và ngủ quá giờ.

うっかり寝過ごす(うっかりねすごす、ukkari nesugosu) : (vô ý/ vô tình) ngủ quá giờ, ngủ quên

Ví dụ :

うっかり寝過ごして会社に遅れた。社長はとても怒っていた。
Ukkari nesugoshite kaisha ni okureta. Shachou ha totemo okotteita.
Tôi lỡ ngủ quên và bị muộn giờ làm công ty. Giám đốc đã rất tức giận.

Có thể dùng kèm các động từ với từ sau : 不覚に(ふかくに、fukakuni)  : vô ý

Ví dụ :

不覚に寝過ごす(ふかくにねすごす、fukaku ni nesugosu) : vô ý ngủ quên

不覚に寝坊する(ふかくにねぼうする、fukaku ni nebou suru) : vô ý ngủ quên

Ví dụ :

不覚に寝過ごしてしまって結局首になった。
Fukaku ni nesugoshite shimatte kekkyoku kubi ni natta.
Tôi vô ý ngủ quên nên rốt cục đã bị đuổi việc.

遅く起きる(おそくおきる、osoku okiru) : ngủ muộn vào buổi sáng, ngủ quên

Ví dụ :

お前はもう一度遅く起きれば仕事を辞めさせるよ。
Omae ha mou ichido osoku okireba shigoto wo yame saseru yo.
Cậu mà còn ngủ quên một lần nữa thì tôi sẽ đuổi việc cậu đấy.

Xem thêm :

Bạn tên là gì tiếng Nhật là gì?

Rút tiền tiếng Nhật là gì?

Trên đây là nội dung bài viết : Ngủ quên tiếng nhật là gì. Mời các bạn cùng tham khảo các bài viết khác tương tự trong chuyên mục  Từ điển Việt Nhật.

Mời các bạn cùng theo dõi Ngữ pháp tiếng Nhật trên facebook

Gửi phản hồi