Trợ từ の no tiếng Nhật

Trợ từ の no tiếng NhậtTrợ từ の no tiếng Nhật

Chào các bạn, trong bài viết này Ngữ pháp tiếng Nhật sẽ giới thiệu tới các bạn trợ từ の no tiếng Nhật

Trợ từ の no tiếng Nhật

Trợ từ の được dùng để cho thấy mối liên quan giữa danh từ hoặc cụm danh từ nơi mà yếu tố đầu tiên bổ nghĩa cho yếu tố thứ hai.

友達のおかあさん
Tomodachi no okaasan
Mẹ của bạn tôi.

これは恵子の辞書です。
Kore ha keiko no jisho desu.
Đây là từ điển của Keiko.

田中さんのお家は右側にあります。
Tanaka san no o uchi ha migigawa ni arimasu.
Nhà anh Tanaka ở bên tay phải.

日本語の辞書
Nihongo no jisho
Từ điển tiếng Nhâtk

3時の授業
San ji no jugyou
Lớp học lúc 3 giờ.

中国から留学生が増えている。
Chuugoku kara ryuugakusei ga fueteiru.
Du học sinh từ Trung Quốc đang tăng lên.

Cách dùng của の giữa hai danh từ, trong đó có một danh từ chỉ người có thể mang nghĩa “N2 là của N1” :

父の友達
Chichi no tomodachi
Bạn của bố tôi.

私の車はあそこです。
Watashi no kuruma ha asoko desu.
Xe ô tô của tôi ở đằng kia.

Cách dùng của từ の vô cùng rộng và khó dịch ra thành 1 từ cố định trong tiếng Nhật :

マンチェスター大学のバンドです。
Manchesuta- daigaku no bando desu.
Tôi là Band đến từ đại học Manchester.

60歳の女の人
Rokujuusai no onna no hito
Người phụ nữ 60 tuổi.

リモコンはテレビの上にある。
Rimokon ha terebi no ue ni aru.
Điều khiển ở trên tivi.

Danh từ đi sau の có thể bị lược bỏ nếu ngữ cảnh rõ ràng :

これは僕のです。
Kore ha boku no desu.
Cái này là của tôi.

Ở cuối câu, の biểu thị câu hỏi (thường để xác nhận và thêm thông tin), nó thường được phụ nữ dùng :

何時に行くの?
Nanji ni ikuno?
Cậu đi lúc mấy giờ?

の có thể dùng thay cho với chủ ngữ ở mệnh đề bổ nghĩa :

アニーの買ってくれたワインはとてもおいしかった。
Anii no kattekureta wain ha totemo oishikatta.
Rượu vang anh trai mua cho tôi rất ngon.

の cũng là đại từ.

Trên đây là nội dung bài viết trợ từ の no tiếng Nhật. Ngữ pháp tiếng Nhật hi vọng bài viết này có thể giúp các bạn hiểu thêm về trợ từ tiếng Nhật. Mời các bạn cùng tham khảo những bài tổng hợp khác trong chuyên mục : văn phạm Nhật ngữ

Mời các bạn cùng theo dõi Ngữ pháp tiếng Nhật trên facebook

Leave a Reply